SURVEY 30' — FLOW, QUESTION MAP, SLIDE MAP¶
File này là bản điều phối nhanh cho người chạy buổi. Mở file này khi bạn muốn biết trong phút nào phải hỏi gì, slide nào phải mở, và đầu ra nào phải mang ra khỏi từng chặng.
1) Flow gợi ý theo thứ tự slide¶
| Pha | Slide | Phần việc | Câu hỏi / thao tác | Đầu ra bắt buộc |
|---|---|---|---|---|
| Mở khung | Slide01 |
Mở buổi | Chốt mục tiêu buổi, nhắc đầu ra sau 24 giờ | Khách hiểu buổi này để ra quyết định |
| Ranh giới | Slide02 |
Chốt kỳ vọng | Giữ kỳ vọng đúng, không nhầm với bước đo sâu | Khách hiểu Team Snapshot là bước nhìn nhanh |
| Bối cảnh | Slide03 |
Lăng kính theo bộ phận | Chốt bộ phận, quy mô, độ chín, áp lực, mức vững nghề | Bối cảnh đội ngũ được khóa rõ |
| Câu 1 | Slide04 |
TSQ01 |
Khóa đúng đội ngũ và vấn đề chính | Đội ngũ + nỗi vướng chính |
| Câu 2 | Slide05 |
TSQ02 |
Lấy ví dụ thật gần nhất | Bằng chứng đầu tiên |
| Câu 3 | Slide06 |
TSQ03 |
Gọi tên hậu quả nếu chậm xử lý | Hệ quả + mức nóng ban đầu |
| Câu 4 | Slide07 |
TSQ04 |
Nhìn lại điều đã thử | Điều đã làm và giới hạn |
| Câu 5 | Slide08 |
TSQ05 |
Gọi tên chỗ nghẽn chính | Giả thuyết về nút thắt |
| Câu 6 | Slide09 |
TSQ06 |
Nhìn dấu hiệu xuống sức | Dấu hiệu mệt mỏi hoặc hụt lực |
| Câu 7 | Slide10 |
TSQ07 |
Định nghĩa chuyển biến thật | Tín hiệu đo lại sau 30 ngày |
| Chấm lõi | Slide11..Slide22 |
CQ01..CQ12 |
Chấm đủ 12 câu lõi | Bộ điểm lõi hoàn chỉnh |
| Module tùy chọn | Slide23 |
MM01..MM04 |
Đào sâu nếu đội là Tiếp thị | 4 tín hiệu phụ của đội Tiếp thị |
| Module tùy chọn | Slide24 |
MS01..MS04 |
Đào sâu nếu đội là Kinh doanh | 4 tín hiệu phụ của đội Kinh doanh |
| Module tùy chọn | Slide25 |
MT01..MT04 |
Đào sâu nếu đội là Kỹ thuật | 4 tín hiệu phụ của đội Kỹ thuật |
| Module tùy chọn | Slide26 |
MO01..MO04 |
Đào sâu nếu đội là Vận hành | 4 tín hiệu phụ của đội Vận hành |
| Module tùy chọn | Slide27 |
MH01..MH04 |
Đào sâu nếu đội là Nhân sự | 4 tín hiệu phụ của đội Nhân sự |
| Module tùy chọn | Slide28 |
MC01..MC04 |
Đào sâu nếu đội là Chăm sóc khách hàng | 4 tín hiệu phụ của đội Chăm sóc khách hàng |
| Module tùy chọn | Slide29 |
MF01..MF04 |
Đào sâu nếu đội là Tài chính kế toán | 4 tín hiệu phụ của đội Tài chính kế toán |
| Module tùy chọn | Slide30 |
MB01..MB04 |
Đào sâu nếu đội là Ban giám đốc | 4 tín hiệu phụ của tầng điều hành |
| Suy luận | Slide31 |
Mức độ khẩn cấp | Gọi tên đỏ, vàng, hay xanh | 1 mức khẩn cấp rõ |
| Quyết định | Slide32 |
Hướng đi phù hợp | Kiểm tra điều kiện đi tiếp | Đi tiếp ngay / chuẩn bị thêm / tạm dừng |
| Xem trước đầu ra | Slide33 |
Xem trước bản chẩn đoán | Nhắc cấu trúc bản chẩn đoán một trang | Khách hiểu sẽ nhận gì |
| Chốt | Slide34 |
Chốt bước tiếp theo | TSQ08 + 2 lịch đề xuất |
Giữ lịch hoặc chốt người quyết + mốc hẹn lại |
2) Mapping chi tiết câu hỏi¶
| ID | Hiển thị trên slide | Lưu ở đâu | Dùng để viết phần nào |
|---|---|---|---|
Lens-Dept |
Có | Bảng câu hỏi buổi họp | Bộ phận, quy mô, độ chín, áp lực, mức vững nghề |
TSQ01 |
Có | Bảng câu hỏi buổi họp | Mở đầu + nỗi vướng chính |
TSQ02 |
Có | Bảng câu hỏi buổi họp | Bằng chứng đầu tiên |
TSQ03 |
Có | Bảng câu hỏi buổi họp | Hệ quả + mức nóng |
TSQ04 |
Có | Bảng câu hỏi buổi họp | Điều đã thử và giới hạn |
TSQ05 |
Có | Bảng câu hỏi buổi họp | Giả thuyết về nút thắt |
TSQ06 |
Có | Bảng câu hỏi buổi họp | Dấu hiệu xuống sức |
TSQ07 |
Có | Bảng câu hỏi buổi họp | Tín hiệu đo lại |
TSQ08 |
Có ở cuối buổi | Bảng câu hỏi buổi họp + CRM | Người chốt việc / mốc quyết định |
MM01..MM04 |
Có nếu đúng bộ phận | Điểm module Tiếp thị |
Tín hiệu phụ cho đội Tiếp thị |
MS01..MS04 |
Có nếu đúng bộ phận | Điểm module Kinh doanh |
Tín hiệu phụ cho đội Kinh doanh |
MT01..MT04 |
Có nếu đúng bộ phận | Điểm module Kỹ thuật |
Tín hiệu phụ cho đội Kỹ thuật |
MO01..MO04 |
Có nếu đúng bộ phận | Điểm module Vận hành |
Tín hiệu phụ cho đội Vận hành |
MH01..MH04 |
Có nếu đúng bộ phận | Điểm module Nhân sự |
Tín hiệu phụ cho đội Nhân sự |
MC01..MC04 |
Có nếu đúng bộ phận | Điểm module Chăm sóc khách hàng |
Tín hiệu phụ cho đội Chăm sóc khách hàng |
MF01..MF04 |
Có nếu đúng bộ phận | Điểm module Tài chính kế toán |
Tín hiệu phụ cho đội Tài chính kế toán |
MB01..MB04 |
Có nếu đúng bộ phận | Điểm module Ban giám đốc |
Tín hiệu phụ của tầng điều hành |
CQ01 |
Có | Điểm chấm nhanh | Công cụ và quyền chủ động |
CQ02 |
Có | Điểm chấm nhanh | Mức quá tải kéo dài |
CQ03 |
Có | Điểm chấm nhanh | Độ rõ mục tiêu và hướng đi |
CQ04 |
Có | Điểm chấm nhanh | Mức an toàn khi nói điều trái chiều |
CQ05 |
Có | Điểm chấm nhanh | Khuynh hướng tìm nguyên nhân hệ thống |
CQ06 |
Có | Điểm chấm nhanh | Tần suất tranh luận gay gắt về cách làm việc |
CQ07 |
Có | Điểm chấm nhanh | Tần suất căng thẳng cá nhân hoặc chia phe |
CQ08 |
Có | Điểm chấm nhanh | Độ trơn của phối hợp và dòng thông tin |
CQ09 |
Có | Điểm chấm nhanh | Chất lượng và tiến độ mục tiêu |
CQ10 |
Có | Điểm chấm nhanh | Khả năng học từ lỗi và sửa vòng lặp cũ |
CQ11 |
Có | Điểm chấm nhanh | Dấu hiệu kiệt sức hoặc chán nản |
CQ12 |
Có | Điểm chấm nhanh | Mức muốn tiếp tục đi cùng nhau |
3) Cấu trúc suy luận phía sau bộ câu hỏi¶
TSQ01..TSQ08là lớp câu hỏi mở để người điều phối dẫn buổi.CQ01..CQ12là lớp chấm nhanh bắt buộc, dùng để lượng hóa bức tranh ban đầu về công cụ, quá tải, mục tiêu, an toàn, phối hợp, hiệu quả, học từ lỗi, kiệt sức, và độ muốn gắn bó.- Bộ câu hỏi cốt lõi trong
team-diagnosis/questionnaires/core/core_v1.mdlà lớp suy luận nền để đọc môi trường làm việc, mức quá tải, độ an toàn, phối hợp, hiệu quả, và sức bền của đội ngũ. - Bộ câu hỏi theo từng loại đội ngũ trong
team-diagnosis/questionnaires/modules/*.mdlà lớp hỏi phụ để đào sâu đúng ngữ cảnh: tech: quy trình làm việc, hiểu biết kiến trúc, nợ kỹ thuật, thời gian học và làm mớisales: chỉ tiêu, cạnh tranh nội bộ, chia sẻ kinh nghiệm, khủng hoảng khách hàngmarketing: đầu bài đầu vào, lấn át ý tưởng, duyệt cảm tính, chữa cháy liên tụcops: quy trình, công việc lặp lại, tranh luận để sửa quy trình, xử lý sự cố ngoài giờhr: tuyển người, giữ người, độ rõ kỳ vọng, và mức phát hiện sớm những tín hiệu rạn nứtcs: quyền chủ động xử lý, áp lực cảm xúc từ khách, mức che chắn từ đội ngũ, kiệt sức cảm xúcfinance: độ sạch của đầu vào, gánh nặng sửa sai và đối soát, mức hậu thuẫn để giữ kỷ luật tài chính, nhịp chữa cháy quanh dòng tiền và công nợleadership: mức cùng nhìn một bản đồ ưu tiên, nhịp chốt quyết định, độ rõ quyền quyết, và cách giữ bất đồng ở đúng tầng điều hành- Những câu hỏi phụ này không đổ hết lên mặt slide. Người điều phối lồng chúng vào phần hỏi miệng sau khi đã khóa được câu trả lời chính.
Slide03có một vai trò: cho khách thấy buổi này thật sự hỏi đúng ngữ cảnh từng bộ phận trước khi đi vào vấn đề cụ thể.Slide23,Slide24,Slide25,Slide26,Slide27,Slide28,Slide29, vàSlide30là lớp đào sâu tùy chọn, chỉ mở khi đúng bộ phận.
4) Quy tắc điều phối¶
- Slide chỉ phục vụ câu hỏi. Đừng biến slide thành bài giảng.
- Từ
Slide03đếnSlide22là trục xương sống. Nếu phần này mờ, bản chẩn đoán sẽ mờ. Slide23..Slide30là lớp đào sâu thêm, không mở mặc định.Slide34là chỗ phải khóa bước tiếp theo. Không rời buổi với việc hẹn lại còn mơ hồ.
5) Gợi ý cho người điều phối¶
- Trước buổi:
- mở sẵn deck
team-snapshot-diagnostic - mở sẵn bảng câu hỏi buổi họp
- mở sẵn mẫu 12 câu chấm nhanh
- Trong buổi:
- ghi câu trả lời theo
TSQ01..TSQ08 - nếu cần, chèn 1 đến 2 câu phụ theo đúng loại đội ngũ đang nói tới
- lưu lại các câu nói ngắn đủ sức làm bằng chứng
- Sau buổi:
- lưu điểm 12 câu chấm nhanh
- soạn bản chẩn đoán một trang
- cập nhật người chốt việc và bước tiếp theo trong CRM
6) Khi nào phải rời flow chuẩn¶
- Không có người thật sự đứng ra quyết định.
- Khách từ chối mọi câu hỏi cụ thể và chỉ muốn nghe góp ý chung.
- Có dấu hiệu muốn dùng buổi này để truy trách nhiệm cá nhân.
- Không chốt được đang nói về đội ngũ nào.
Khi đó, hạ buổi này về bước làm rõ và nuôi lại cơ hội, không cố ép thành Team Snapshot hoàn chỉnh.